Ví dụ về các ván chơi
Tóm tắt
Ván chia TP1-E-AAAAAAB có thể thắng trong 50 nước đi, được phát lại lần lượt bên dưới. Ván chia có mã AAAAAAD có thể thắng ở chế độ Dễ nhưng không thể thắng ở chế độ Cổ điển: tốt nhất chỉ loại được 18 trên 28 lá. Mỗi mã đều có thể dán vào cửa sổ Ván mới của ứng dụng.
Một ván thắng ở chế độ Dễ
Ván chia TP1-E-AAAAAAB, luật Dễ (mặc định trong ứng dụng). Lá đầu tiên trên chồng bài bỏ: A♣; hàng dưới cùng: 3♠, 5♠, R♣, 4♠, 2♦, A♠, R♦, 8♥, 7♣, 9♠. Ván này thắng trong 50 nước đi: 28 lần loại bài và 22 lần rút bài; còn 1 lá trong chồng bài rút. Cả 3 đỉnh đều được dọn sạch; điểm số: 750 điểm.
Chồng bài rút: 23 lá; chồng bài bỏ: át chuồn. Các lá ở đỉnh: lá úp, lá úp, lá úp; hàng 2: lá úp, lá úp, lá úp, lá úp, lá úp, lá úp; hàng 3: lá úp, lá úp, lá úp, lá úp, lá úp, lá úp, lá úp, lá úp, lá úp; hàng dưới cùng: 3 bích, 5 bích, vua chuồn, 4 bích, 2 rô, át bích, vua rô, 8 cơ, 7 chuồn, 9 bích.
Chồng bài rút: 21 lá; chồng bài bỏ: 9 bích. Các lá ở đỉnh: lá úp, lá úp, lá úp; hàng 2: 2 bích, đầm cơ, lá úp, lá úp, lá úp; hàng 3: lá úp, lá úp, 2 chuồn, 5 rô; hàng dưới cùng: vua rô.
Chồng bài rút: 10 lá; chồng bài bỏ: át cơ. Các lá ở đỉnh: 6 chuồn, lá úp; hàng 2: 7 cơ, 3 cơ; hàng 3: trống; hàng dưới cùng: trống.
Chồng bài rút: 1 lá; chồng bài bỏ: 7 rô. Các lá ở đỉnh: trống; hàng 2: trống; hàng 3: trống; hàng dưới cùng: trống.
50 nước đi của ván bài
- loại R♣
- loại A♠
- loại 2♦, lật ngửa 7♠
- loại 3♠
- loại 4♠, lật ngửa 10♥ và 4♥
- loại 5♠, lật ngửa 3♦ và V♥
- loại 4♥
- loại 3♦
- rút bài: 8♠
- loại 7♠, lật ngửa D♥
- loại 8♥
- loại 7♣, lật ngửa 2♣
- rút bài: V♦
- loại 10♥
- loại V♥, lật ngửa 2♠ và 10♣
- loại 10♣
- loại 9♠, lật ngửa 5♦
- rút bài: 5♥
- rút bài: 10♦
- rút bài: 2♥
- rút bài: 6♠
- loại 5♦
- rút bài: 9♦
- rút bài: D♦
- loại R♦, lật ngửa D♠ và 10♠
- loại D♥
- rút bài: A♦
- loại 2♠, lật ngửa 6♣
- rút bài: V♣
- loại D♠, lật ngửa 3♣
- rút bài: 9♥
- loại 10♠
- rút bài: R♠
- rút bài: 4♦
- loại 3♣, lật ngửa A♥
- loại 2♣, lật ngửa 7♥ và 3♥
- loại A♥, dọn sạch một đỉnh
- rút bài: R♥
- rút bài: D♣
- rút bài: 6♦
- loại 7♥
- loại 6♣, dọn sạch một đỉnh
- rút bài: 5♣
- rút bài: 8♦
- rút bài: 9♣
- rút bài: 4♣
- loại 3♥, lật ngửa 7♦
- rút bài: V♠
- rút bài: 8♣
- loại 7♦, dọn sạch một đỉnh
Cùng thế bài ở chế độ Cổ điển
Với mã TP1-C-AAAAAAB, các lá bài vẫn giống nhau nhưng quân vua và quân át không còn được coi là liền bậc. Ván chia vẫn có thể thắng, trong 50 nước đi gồm 22 lần rút bài; điểm số: 750 điểm.
50 nước đi ở chế độ Cổ điển
- loại 2♦
- loại 3♠
- loại 4♠, lật ngửa 4♥
- loại 5♠, lật ngửa 3♦
- loại 4♥
- loại 3♦
- rút bài: 8♠
- loại 7♣
- loại 8♥, lật ngửa 2♣
- loại 9♠, lật ngửa 5♦
- rút bài: V♦
- rút bài: 5♥
- rút bài: 10♦
- rút bài: 2♥
- loại A♠, lật ngửa 7♠
- loại 2♣
- rút bài: 6♠
- loại 7♠, lật ngửa D♥
- rút bài: 9♦
- rút bài: D♦
- loại R♣, lật ngửa V♥ và 10♥
- loại D♥
- loại R♦, lật ngửa D♠ và 10♠
- loại D♠, lật ngửa 3♣
- loại V♥, lật ngửa 2♠
- loại 10♥, lật ngửa 10♣
- rút bài: A♦
- rút bài: V♣
- loại 10♣
- rút bài: 9♥
- loại 10♠, lật ngửa 7♥
- rút bài: R♠
- rút bài: 4♦
- loại 3♣, lật ngửa A♥
- loại 2♠, lật ngửa 6♣
- loại A♥, dọn sạch một đỉnh
- rút bài: R♥
- rút bài: D♣
- rút bài: 6♦
- loại 7♥
- loại 6♣, dọn sạch một đỉnh
- loại 5♦, lật ngửa 3♥
- rút bài: 5♣
- rút bài: 8♦
- rút bài: 9♣
- rút bài: 4♣
- loại 3♥, lật ngửa 7♦
- rút bài: V♠
- rút bài: 8♣
- loại 7♦, dọn sạch một đỉnh
Có thể thắng ở chế độ Dễ, không thể ở chế độ Cổ điển
Ván chia TP1-E-AAAAAAD: chồng bài bỏ là 4♣, hàng dưới cùng gồm 5♦, A♦, R♠, 10♠, R♦, R♥, 2♠, 9♠, V♥, 4♠. Ở chế độ Dễ, ván này có thể thắng trong 48 nước đi (752 điểm); việc nối giữa quân vua và quân át được sử dụng ở các nước 8, 9, 19 và 20.
48 nước đi ở chế độ Dễ
- loại 5♦
- loại 4♠
- rút bài: 9♣
- loại 10♠
- loại 9♠
- rút bài: 5♣
- rút bài: R♣
- loại A♦, lật ngửa D♦
- loại R♠, lật ngửa 3♠ và 9♥
- loại D♦
- loại V♥, lật ngửa 10♥ và D♠
- loại 10♥
- loại 9♥
- rút bài: 7♠
- rút bài: 5♥
- rút bài: V♠
- loại D♠, lật ngửa 4♥
- loại R♦, lật ngửa A♥
- loại A♥
- loại R♥, lật ngửa 3♦
- rút bài: 7♣
- rút bài: 4♦
- loại 3♠, lật ngửa 5♠ và D♥
- loại 4♥
- loại 3♦, lật ngửa 6♣
- loại 2♠, lật ngửa 6♠ và A♣
- loại A♣, lật ngửa D♣
- rút bài: V♦
- loại D♥
- rút bài: 7♥
- loại 6♣
- loại 5♠, lật ngửa 10♦
- loại 6♠, lật ngửa 3♣
- rút bài: 2♦
- loại 3♣, lật ngửa V♣
- rút bài: 8♦
- rút bài: 8♠
- rút bài: 2♥
- rút bài: 7♦
- rút bài: 9♦
- loại 10♦, dọn sạch một đỉnh
- loại V♣, dọn sạch một đỉnh
- loại D♣, lật ngửa 3♥
- rút bài: A♠
- rút bài: 8♥
- rút bài: 6♦
- rút bài: 2♣
- loại 3♥, dọn sạch một đỉnh
Với mã TP1-C-AAAAAAD, cùng ván chia này không thể thắng. Một chương trình thử mọi chuỗi nước đi hợp lệ, đồng thời ghi nhớ các thế bài đã gặp (14 360 thế bài), đã chứng minh điều đó: tốt nhất chỉ có 18 trên 28 lá được loại khỏi các đỉnh, và không đỉnh nào được dọn sạch. Một ván chơi như vậy bị kẹt sau 41 nước đi, với 459 điểm.
Một trong những ván tốt nhất ở chế độ Cổ điển (41 nước đi)
- loại 5♦
- loại 4♠
- rút bài: 9♣
- rút bài: 5♣
- rút bài: R♣
- rút bài: 7♠
- rút bài: 5♥
- rút bài: V♠
- rút bài: 7♣
- rút bài: 4♦
- rút bài: V♦
- rút bài: 7♥
- rút bài: 2♦
- loại A♦, lật ngửa D♦
- loại 2♠
- rút bài: 8♦
- loại 9♠, lật ngửa A♣
- loại 10♠
- loại V♥, lật ngửa 10♥ và D♠
- loại D♦
- loại R♠, lật ngửa 3♠ và 9♥
- loại D♠
- loại R♥, lật ngửa 6♠
- rút bài: 8♠
- loại 9♥
- loại 10♥, lật ngửa 4♥
- rút bài: 2♥
- loại 3♠, lật ngửa 5♠ và D♥
- loại 4♥
- loại 5♠
- loại 6♠
- rút bài: 7♦
- rút bài: 9♦
- rút bài: A♠
- rút bài: 8♥
- rút bài: 6♦
- rút bài: 2♣
- loại A♣, lật ngửa D♣
- rút bài: 6♥
- rút bài: 8♣
- rút bài: 10♣
Chồng bài rút: 0 lá; chồng bài bỏ: 10 chuồn. Các lá ở đỉnh: lá úp, lá úp, lá úp; hàng 2: đầm cơ, lá úp, lá úp, đầm chuồn; hàng 3: lá úp, lá úp; hàng dưới cùng: vua rô.
Các thế bài trên trang này
| Mã | Luật | Có thể thắng | Ván được trình bày |
|---|---|---|---|
| TP1-E-AAAAAAB | Dễ | có | 50 nước đi, 750 điểm |
| TP1-C-AAAAAAB | Cổ điển | có | 50 nước đi, 750 điểm |
| TP1-E-AAAAAAD | Dễ | có | 48 nước đi, 752 điểm |
| TP1-C-AAAAAAD | Cổ điển | không (tối đa 18 lá) | 41 nước đi, 459 điểm |